áo mưa

Học thuật
Thân thiện
áo mưa

Một em bé mặc áo mưa màu vàng đi ủng trong cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo bằng loại vải không thấm nước để đi mưa: Một loại áo khoác ngoài được làm từ chất liệu đặc biệt (như nhựa PVC, vải phủ nhựa, vải nylon phủ polyurethane) nhằm mục đích chính che mưa, giúp người mặc không bị ướt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời chuyển mưa, mẹ dặn tôi nhớ mang theo áo mưa.
    • Chiếc áo mưa màu vàng của anh ấy rất dễ nhận ra trong đám đông.
    • ấy treo áo mưa lên móc cho khô trước khi vào nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áo mưa cánh dơi": Loại áo mưa rộng rãi, không tay áo riêng biệt, phần thân áo phồng ra như cánh dơi, thường dùng để mặc nhanh che được cả ba lô.

    • Đi xe máy đường dài, anh thích mặc áo mưa cánh dơi rất tiện lợi.
  • "áo mưa gió" hoặc "áo mưa chống gió": Áo mưa được thiết kế với chất liệu kiểu dáng khả năng cản gió tốt, thường dày dặn hơn áo mưa thông thường.

    • Trời đông mưa phùn gió bấc, cần mặc áo mưa gió cho ấm.
Biến thể từ liên quan
  • Áo đi mưa: Cách gọi khác, cùng nghĩa với "áo mưa".
  • Vải áo mưa: Chỉ loại vải đặc biệt dùng để sản xuất áo mưa.
  • (ô): Vật dụng khác dùng để che mưa, che nắng, cầm tay.
Từ đồng nghĩa
  • Áo chống mưa: Nhấn mạnh vào chức năng chống thấm nước.
  • Áo khoác mưa: Cách gọi nhấn mạnh hình dáng một áo khoác.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Mang theo áo mưa phòng khi trời đổ mưa": Câu nói khuyên nên chuẩn bị trước cho những tình huống có thể xảy ra (nghĩa bóng: nên phương án dự phòng).
  • "Chắc như đinh đóng cột áo mưa": Thành ngữ vui, biến tấu từ "chắc như đinh đóng cột", dùng để chỉ điều đó rất chắc chắn, dụ như việc trời sắp mưa khi đã mang áo mưa theo.
áo mưa

Một em bé mặc áo mưa màu vàng đi ủng trong cơn mưa.

  1. d. Áo bằng loại vải không thấm nước để đi mưa.

Từ chứa "áo mưa"